Tấm chịu mài mòn JOLP cho ngành công nghiệp ô tô
| Part No. | W | L | Bolt Position | Bolt Q’ty | |
| L1 | L2 | ||||
| JOLP-35×100 | 35 | 100 | 60 | – | 2 |
| JOLP-35×150 | 150 | 55 | – | 3 | |
| JOLP-35×200 | 200 | 55 | 50 | 4 | |
| JOLP-35×250 | 250 | 70 | 70 | 5 | |
| JOLP-35×300 | 300 | 65 | 65 | ||
| JOLP-35×350 | 350 | 80 | 75 | ||
| JOLP-50×100 | 50 | 100 | 60 | – | 2 |
| JOLP-50×150 | 150 | 55 | – | 3 | |
| JOLP-50×200 | 200 | 55 | 50 | 4 | |
| JOLP-50×250 | 250 | 70 | 70 | ||
| JOLP-50×300 | 300 | 65 | 65 | 5 | |
| JOLP-50×350 | 350 | 80 | 75 | 4 | |
| JOLP-75×150 | 75 | 150 | 110 | – | |
| JOLP-75×200 | 200 | 80 | – | 6 | |
| JOLP-75×250 | 250 | 105 | – | ||
| JOLP-75×300 | 300 | 85 | 90 | 8 | |
| JOLP-75×400 | 400 | 120 | 120 | ||
| JOLP-75×500 | 500 | 115 | – | 10 | |
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Kiến thức sản phẩm
Tấm chịu mài mòn JOLP cho ngành công nghiệp ô tô giúp giảm trọng lượng khung xe trong khi vẫn duy trì độ bền và khả năng chống mài mòn cao như thế nào?
Tấm chịu mài mòn JOLP (Just One Layer Plate) là vật liệu hiệu suất cao được sử dụng trong ngành ô tô nhằm giảm trọng lượng khung xe đồng thời duy trì độ bền cao và khả năng chống mài mòn vượt trội. Dưới đây là giải thích chi tiết:
1. Thành phần vật liệu
Tấm chịu mài mòn JOLP được tạo thành từ hỗn hợp các vật liệu tiên tiến, bao gồm:
-
Thép cường độ cao
-
Polymer gia cường sợi carbon (CFRP)
-
Các vật liệu composite nhẹ khác
Các vật liệu này được lựa chọn dựa trên tính chất cơ học, trọng lượng nhẹ và khả năng chống mài mòn, nhằm tối ưu hóa hiệu suất tổng thể.
2. Công nghệ sản xuất tiên tiến
-
Tấm chịu mài mòn JOLP sử dụng các kỹ thuật sản xuất hiện đại, bao gồm sản xuất theo lớp và phương pháp kết dính, để kết hợp các vật liệu đặc biệt thành một tấm duy nhất.
-
Điều này giúp tối ưu hóa tính chất từng vật liệu, tạo ra tấm chịu mài mòn nhẹ, bền và chống mài mòn hiệu quả.
3. Thép cường độ cao
-
Thép cường độ cao được tích hợp vào các khu vực chiến lược của tấm để cung cấp độ bền cấu trúc cần thiết cho ứng dụng ô tô.
-
Việc sử dụng thép cường độ cao cho phép giảm trọng lượng tổng thể trong khi vẫn duy trì khả năng chịu va đập và tải trọng.
4. Polymer gia cường sợi carbon (CFRP)
-
CFRP là vật liệu nhẹ nhưng có độ bền cao, được sử dụng để giảm trọng lượng mà không làm giảm sức chịu lực.
-
Nhờ tỷ lệ bền trên trọng lượng cao, CFRP là lựa chọn lý tưởng để giảm trọng lượng cho tấm, đặc biệt trong các khu vực cần độ bền cao.
5. Vật liệu composite nhẹ khác
-
Tấm chịu mài mòn JOLP còn tích hợp các vật liệu nhẹ khác, như hợp kim nhôm hoặc các vật liệu tiên tiến, giúp giảm trọng lượng tổng thể.
-
Các vật liệu này vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chống mài mòn cần thiết cho ứng dụng ô tô.
6. Tối ưu hóa phân bổ vật liệu
-
Thiết kế tấm JOLP xem xét độ bền và khả năng chống mài mòn ở từng khu vực cụ thể.
-
Vật liệu được bố trí chiến lược ở các vùng chịu lực cao, trong khi giảm độ dày ở các vùng ít chịu lực.
-
Kết quả: giảm trọng lượng tấm mà vẫn duy trì độ bền và khả năng chống mài mòn, giúp nâng cao hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu.
Nhờ sự kết hợp giữa vật liệu tiên tiến, công nghệ sản xuất hiện đại và tối ưu hóa thiết kế, tấm chịu mài mòn JOLP mang lại giải pháp nhẹ, bền và chống mài mòn cao cho ngành công nghiệp ô tô.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.