| Part No. | W | L | L1 | L2 | L3 | L4 | T | H | t | d | d1 | h | e H7 | |
| JTGLW-20×60 | 20 | 60 | 35 | 12.5 | 15 | 22.5 | 15 | 8 | 4.5 | 5.5 | 9.5 | 6 | 6 | +0.012 0 |
| JTGLW-20×80 | 80 | 55 | 35 | |||||||||||
| JTGLW-20×100 | 100 | 75 | 55 | |||||||||||
| JTGLW-25×80 | 25 | 80 | 50 | 15 | 20 | 30 | 20 | 8 | 5.5 | 6.5 | 11 | 7 | ||
| JTGLW-25×100 | 100 | 70 | 40 | |||||||||||
| JTGLW-25×120 | 120 | 45 | 60 | |||||||||||
| JTGLW-30×100 | 30 | 100 | 65 | 17.5 | 40 | 30 | 25 | 10 | 7.5 | 9 | 14 | 9 | 8 | +0.015 0 |
| JTGLW-30×120 | 120 | 42.5 | 60 | |||||||||||
| JTGLW-30×140 | 140 | 52.5 | 80 | |||||||||||
| JTGLW-40×120 | 40 | 120 | 40 | 20 | 40 | 40 | 30 | 15 | 11 | 11 | 18 | 11 | ||
| JTGLW-40×140 | 140 | 50 | 60 | |||||||||||
| JTGLW-40×160 | 160 | 60 | 80 | |||||||||||
| JTGLW-40×180 | 180 | 70 | 100 | |||||||||||
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Kiến thức sản phẩm
Những phương pháp xử lý bề mặt nào có thể được áp dụng để tăng khả năng chịu mài mòn cho ray dẫn hướng JTGLW?
Có nhiều phương pháp xử lý bề mặt chuyên dụng giúp tăng cường đáng kể khả năng chịu mài mòn cho ray dẫn hướng JTGLW, từ đó kéo dài tuổi thọ và cải thiện hiệu suất làm việc trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là những phương pháp điển hình:
1. Mạ crom cứng (Hard Chrome Plating)
Phương pháp này bao gồm điện phân một lớp crom lên bề mặt ray dẫn hướng.
Lớp crom mang lại:
-
Độ cứng cao
-
Khả năng chống ăn mòn tốt
-
Hệ số ma sát thấp
→ Nhờ đó, khả năng chịu mài mòn được cải thiện rõ rệt.
2. Phun phủ nhiệt (Thermal Spray Coatings)
Là phương pháp phủ một lớp vật liệu chống mài mòn như tungsten carbide, ceramic hoặc hợp kim kim loại lên bề mặt ray bằng công nghệ phun nhiệt.
Ưu điểm:
-
Độ cứng cao
-
Độ bám dính tốt
-
Chống mài mòn, chống xói mòn và chống tác động hóa học
→ Giúp bề mặt ray hoạt động bền bỉ hơn.
3. Thấm nitơ (Nitriding)
Nitriding là quá trình thấm nitơ vào bề mặt ray ở nhiệt độ cao.
Kết quả:
-
Tạo lớp hợp chất nitride có độ cứng rất cao
-
Tăng khả năng chịu mài mòn
-
Cải thiện độ bền bề mặt trong điều kiện ma sát lớn
→ Đây là phương pháp tăng cứng bề mặt phổ biến cho chi tiết cơ khí.
4. Phủ DLC (Diamond-Like Carbon Coating)
Lớp phủ DLC là lớp carbon dạng vô định hình có tính chất gần giống kim cương.
Đặc tính:
-
Độ cứng rất cao
-
Ma sát thấp
-
Chống mài mòn vượt trội
→ Được lắng đọng bằng công nghệ PECVD, giúp tăng độ bền và giảm hao mòn.
5. Phủ Titanium Nitride (TiN Coating)
TiN là lớp phủ phổ biến trong xử lý bề mặt tăng cứng.
Ưu điểm:
-
Độ cứng cao
-
Ma sát thấp
-
Độ bám dính tốt
→ Khi phủ lên ray JTGLW, TiN giúp giảm mài mòn dính, cải thiện độ trượt và tăng khả năng chống ăn mòn.
Lựa chọn phương pháp phù hợp
Việc chọn phương pháp xử lý bề mặt cần dựa trên:
-
Điều kiện làm việc
-
Tải trọng tiếp xúc
-
Môi trường vận hành
→ Đánh giá kỹ những yếu tố này sẽ giúp xác định giải pháp tối ưu để nâng cao khả năng chịu mài mòn cho ray dẫn hướng JTGLW.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.