Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 hiện đang là linh kiện then chốt trong các hệ thống máy móc công nghiệp hiện đại. Sản phẩm này đóng vai trò quyết định đến độ chính xác và tuổi thọ của các bộ phận chuyển động.
Tại Ngũ Kim Đỉnh Vàng, chúng tôi cung cấp giải pháp Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 đạt chuẩn chất lượng quốc tế. Đây là loại linh kiện được thiết kế để hoạt động trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Tổng Quan Về Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 Trong Công Nghiệp
Sản phẩm này thuộc dòng bạc đồng tự bôi trơn rắn cao cấp với cấu tạo vật liệu phức hợp. Sự kết hợp giữa hợp kim đồng chịu lực và các hạt than chì (graphite) tạo nên một cơ chế vận hành hoàn hảo.
Cấu tạo đặc biệt của Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834
Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 được chế tạo từ nền hợp kim đồng cường độ cao, thường là đồng thau đúc đặc biệt. Trên bề mặt của bạc đồng, các lỗ nhỏ được khoan chính xác và lấp đầy bởi các nút bôi trơn rắn (thường là graphite).
Khi máy móc vận hành, nhiệt độ phát sinh do ma sát sẽ làm giải phóng một lượng nhỏ chất bôi trơn từ các nút này. Quá trình này tạo ra một màng ngăn mỏng giữa trục và bạc lót, giúp giảm thiểu ma sát tối đa.
Tại sao gọi là bạc đồng tự bôi trơn rắn?
Khái niệm tự bôi trơn rắn xuất phát từ việc linh kiện không cần đến các hệ thống bơm dầu hay mỡ bôi trơn bên ngoài. Chất bôi trơn đã được tích hợp sẵn bên trong cấu trúc của vật liệu đồng.
Theo định nghĩa từ Wikipedia về hợp kim đồng, các loại đồng hợp kim có khả năng chịu mài mòn cực tốt. Khi kết hợp với công nghệ bôi trơn rắn, hiệu suất làm việc của linh kiện tăng lên gấp nhiều lần.
Vai trò quan trọng trong hệ thống dẫn hướng cơ khí
Trong các bộ phận dẫn hướng, Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 đảm bảo cho các trục di chuyển theo một quỹ đạo chính xác tuyệt đối. Nó ngăn chặn tình trạng rung lắc hoặc lệch tâm trong quá trình máy vận hành tốc độ cao.
Bên cạnh đó, linh kiện này còn giúp hấp thụ các xung động và giảm tiếng ồn phát sinh. Điều này cực kỳ quan trọng đối với các dòng máy yêu cầu độ yên tĩnh và độ ổn định cao.
Bảng Kích Thước Bạc đồng dẫn hướng MGB9834 DIN 9834 có vành chặn
| Part No. | d | d1 | d2 | L | L1 | L2 | L3 | r |
| MGB9834 798 | 25 | 32 | 40 | 32 | 22 | 6,3 | 4 | 3 |
| MGB9834 799 | ” | ” | ” | 40 | 30 | ” | ” | ” |
| MGB9834 797 | ” | ” | ” | ” | 32 | ” | ” | ” |
| MGB9834 796 | 24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MGB9834 800 | 32 | 40 | 50 | 50 | 40 | ” | ” | ” |
| MGB9834 801 | 40 | 50 | 63 | 63 | 50 | ” | 5 | ” |
| MGB9834 802 | 50 | 63 | 71 | 71 | 56 | ” | 6.3 | 5 |
| MGB9834 803 | 63 | 80 | 90 | 80 | 63 | 10 | 8 | 6 |
| MGB9834 804 | 80 | 100 | 112 | 100 | 80 | ” | 10 | 8 |
| MGB9834 808 | 100 | 125 | 140 | 125 | 100 | ” | 12,5 | 10 |
| MGB9834 805 | ” | ” | ” | ” | 106 | ” | ” | ” |
| MGB9834 806 | 125 | 160 | 180 | 160 | 132 | ” | 16 | 12 |
| MGB9834 807 | 160 | 200 | 220 | 200 | 170 | ” | ” | 18 |
| Part No. | d | L | h | d1 | d2 | h1 | h2 | d1 | d2 |
| h9 | 0 | h11 | +0.3 | +0.2 | 0 | +0.2 | +0.2 | ||
| -0.4 | 0 | 0 | -0.3 | 0 | 0 | ||||
| MGB9832 798 | 20 | 20 | 10 | 7,5 | 5 | 7 | 6,3 | 7 | 11 |
| MGB9832 799 | 32 | 32 | 16 | 11 | 10 | 11,5 | 10 | 11,5 | 17,5 |
| MGB9832 784 | 25 | 20 | 12 | 10 | 5 | 8,5 | 6,3 | 9 | 15 |
| MGB9832 785 | 32 | 25 | 16 | 11 | 10 | 11.5 | 6,3 | 11 | 18 |
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Ưu Điểm Vượt Trội Của Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834
Sử dụng Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 mang lại nhiều lợi ích thiết thực về mặt kỹ thuật lẫn kinh tế. Đây là lý do tại sao nhiều kỹ sư tin dùng sản phẩm này cho các thiết kế máy mới.
“Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 là minh chứng cho sự tiến bộ của vật liệu học, giúp loại bỏ hoàn toàn sự phụ thuộc vào dầu bôi trơn truyền thống trong môi trường tải nặng.”
Khả năng tự bôi trơn không cần bảo trì định kỳ
Ưu điểm lớn nhất của Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 chính là khả năng vận hành khô hoàn toàn. Bạn sẽ không còn phải lo lắng về việc bơm mỡ định kỳ hay kiểm tra mức dầu trong máy.
Điều này đặc biệt hữu ích cho các vị trí khuất, khó tiếp cận để bảo trì trong các dây chuyền sản xuất lớn. Việc loại bỏ dầu mỡ cũng giúp môi trường làm việc sạch sẽ hơn, không gây ô nhiễm sản phẩm.
Khả năng chịu tải trọng và áp lực lớn
Nhờ nền hợp kim đồng cứng cáp, sản phẩm có thể chịu được áp lực bề mặt cực kỳ cao. Khả năng chịu tải tĩnh và tải động của nó vượt xa so với các loại bạc nhựa hoặc bạc đồng thông thường.
Đặc biệt, Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 không bị biến dạng dưới tác động của lực ép lớn. Điều này đảm bảo máy móc luôn giữ được độ chính xác hình học sau thời gian dài sử dụng.
Độ bền trong môi trường khắc nghiệt và nhiệt độ cao
Chất bôi trơn rắn graphite có khả năng chịu nhiệt độ lên đến hàng trăm độ C mà không bị biến chất. Do đó, sản phẩm vẫn hoạt động ổn định trong các lò nhiệt hoặc môi trường hóa chất ăn mòn.
Khác với dầu mỡ dễ bị khô hoặc nóng chảy, lớp bôi trơn trong Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 luôn duy trì trạng thái ổn định. Điều này giúp ngăn ngừa hiện tượng bó kẹt trục khi nhiệt độ tăng cao đột ngột.
Tiết kiệm chi phí vận hành cho doanh nghiệp
Việc giảm thiểu công tác bảo trì giúp doanh nghiệp tiết kiệm được một khoản chi phí nhân công đáng kể. Hơn nữa, tuổi thọ của Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 rất dài, làm giảm tần suất thay thế linh kiện.
Khi máy móc ít phải dừng để sửa chữa, hiệu suất sản xuất sẽ tăng lên đáng kể. Đây là bài toán kinh tế hiệu quả nhất cho các nhà máy vận hành liên tục 24/7.

Ứng Dụng Thực Tế Của Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834
Với những đặc tính kỹ thuật xuất sắc, sản phẩm này hiện diện trong hầu hết các ngành công nghiệp nặng và nhẹ. Mỗi ứng dụng đều tận dụng tối đa khả năng tự bôi trơn của nó.
Sử dụng trong ngành sản xuất khuôn mẫu chính xác
Trong các bộ khuôn ép nhựa hoặc khuôn dập, hệ thống dẫn hướng đóng vai trò sống còn. Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 thường được lắp đặt tại các trục dẫn hướng của khuôn.
Sự ổn định nhiệt giúp khuôn vận hành mượt mà ngay cả khi nhiệt độ nhựa nóng chảy tăng cao. Nó giúp bề mặt sản phẩm nhựa không bị bám bẩn bởi dầu mỡ dư thừa từ các linh kiện dẫn hướng.
Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất ô tô và linh kiện
Ngành công nghiệp ô tô đòi hỏi các linh kiện phải có độ bền mỏi cực cao. Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 được tin dùng trong các cánh tay robot hàn và các băng chuyền lắp ráp tự động.
Nhờ khả năng chịu va đập tốt, linh kiện này bảo vệ các trục quay khỏi sự mài mòn sớm. Điều này giúp duy trì dây chuyền hoạt động liên tục, tránh các sự cố hỏng hóc gây dừng máy dây chuyền.
Vai trò trong các thiết bị nâng hạ và máy xây dựng
Các khớp nối của máy xúc, máy cẩu thường xuyên phải làm việc ngoài trời với bụi bẩn và độ ẩm. Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 với đặc tính chống mài mòn là lựa chọn lý tưởng cho các vị trí này.
Bụi bẩn khó có thể xâm nhập và phá hủy cấu trúc của bạc đồng tự bôi trơn rắn. Điều này giúp các thiết bị cơ giới hoạt động bền bỉ hơn trong các công trường xây dựng khắc nghiệt.
Thông Số Kỹ Thuật Và Cách Lựa Chọn Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật là vô cùng cần thiết. Mỗi mã hàng MGB9834 đều có những tiêu chuẩn kích thước khắt khe.
Các thông số kích thước tiêu chuẩn của MGB9834
Khi chọn mua, bạn cần chú ý đến đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dài tổng thể của bạc lót. Các thông số này phải khớp hoàn toàn với thiết kế của trục và lỗ lắp ghép trên máy.
Thông thường, Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 được sản xuất theo tiêu chuẩn dung sai cực nhỏ. Việc lắp đặt thường yêu cầu kiểu lắp ép (press-fit) để đảm bảo độ chắc chắn.
Phân tích thành phần hợp kim đồng cao cấp
Vật liệu chủ đạo thường là CuZn25Al5Mn4Fe3, một loại đồng thau có độ cứng Brinell rất cao. Thành phần nhôm và mangan giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa và chịu lực cho sản phẩm.
| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Độ cứng (HB) | > 210 |
| Độ bền kéo (N/mm2) | > 750 |
| Nhiệt độ làm việc cực đại | 300°C |
| Hệ số ma sát | 0.03 – 0.18 |
| Tốc độ trượt tối đa | 0.5 m/s |
Hướng dẫn lắp đặt và thay thế linh kiện đúng cách
Trước khi lắp Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834, cần làm sạch bề mặt lỗ lắp và trục dẫn. Tránh làm xước bề mặt bên trong của bạc đồng vì có thể ảnh hưởng đến lớp bôi trơn rắn.
Nên sử dụng máy ép thủy lực để đưa bạc vào vị trí một cách từ từ và đều lực. Tuyệt đối không dùng búa đóng trực tiếp lên bề mặt bạc để tránh gây nứt vỡ các nút graphite.
Mua Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 Uy Tín Tại Ngũ Kim Đỉnh Vàng
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín quyết định đến 90% hiệu quả vận hành của máy móc. Ngũ Kim Đỉnh Vàng tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp linh kiện cơ khí tại Bình Dương.
Chất lượng sản phẩm cam kết chính hãng 100%
Mọi sản phẩm Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 tại Ngũ Kim Đỉnh Vàng đều có nguồn gốc rõ ràng. Chúng tôi kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng đầu vào để đảm bảo vật liệu đạt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng khi mua hàng. Chúng tôi cam kết hoàn tiền nếu sản phẩm không đúng như mô tả kỹ thuật ban đầu.
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng
Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng tư vấn cho bạn cách lựa chọn loại bạc đồng tự bôi trơn rắn phù hợp nhất. Chúng tôi hiểu rõ từng ứng dụng cụ thể để đưa ra lời khuyên tối ưu.
Với kho hàng luôn có sẵn, Ngũ Kim Đỉnh Vàng đảm bảo thời gian giao hàng nhanh nhất tại Thuận An và các vùng lân cận. Điều này giúp doanh nghiệp của bạn không bị gián đoạn sản xuất khi cần linh kiện thay thế gấp.
Tại sao Ngũ Kim Đỉnh Vàng là đối tác tin cậy tại Bình Dương
Nằm tại trung tâm công nghiệp Thuận An, chúng tôi có lợi thế về vị trí để phục vụ khách hàng nhanh chóng. Ngũ Kim Đỉnh Vàng luôn đặt chữ Tín lên hàng đầu trong mọi giao dịch.
Chúng tôi không chỉ bán hàng, chúng tôi cung cấp giải pháp kỹ thuật toàn diện. Mối quan hệ bền vững với khách hàng chính là động lực phát triển của công ty suốt nhiều năm qua.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 có cần tra thêm mỡ khi mới lắp không?
Thực tế, một lớp mỡ mỏng khi bắt đầu lắp đặt có thể giúp quá trình chạy rà diễn ra trơn tru hơn. Tuy nhiên, sau đó Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 sẽ tự vận hành bôi trơn mà không cần thêm mỡ.
Tuổi thọ trung bình của sản phẩm là bao lâu?
Tuổi thọ phụ thuộc vào tải trọng và tốc độ vận hành của máy. Trong điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm có thể hoạt động bền bỉ từ 3 đến 5 năm mà không cần thay thế.
Có thể gia công lại kích thước của bạc đồng này không?
Việc gia công lại không được khuyến khích vì có thể làm hỏng các nút graphite bôi trơn rắn. Tốt nhất bạn nên đặt hàng theo đúng kích thước tiêu chuẩn hoặc yêu cầu gia công riêng từ nhà máy.
Ngũ Kim Đỉnh Vàng có nhận đặt làm kích thước phi tiêu chuẩn không?
Có, chúng tôi nhận đặt hàng các loại Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834 theo bản vẽ yêu cầu của khách hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá và thời gian sản xuất cụ thể.
Bạn đang tìm kiếm giải pháp dẫn hướng bền bỉ cho hệ thống máy móc của mình? Hãy để Ngũ Kim Đỉnh Vàng đồng hành cùng sự thành công của doanh nghiệp bạn. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng nhất với giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Liên hệ ngay với Ngũ Kim Đỉnh Vàng qua số điện thoại 0966055077 hoặc đến trực tiếp địa chỉ Số 171, Lê Thị Trung, KP1A, P An Phú, Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất về Bạc Đồng Dẫn Hướng MGB9834.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.