Bạc đồng dẫn hướng MJGBF cho máy ép phun nhựa
| Part No. | d | L | d | G6 | D | m6 | D1 | T | L1 |
| MJGBF-12×19 | 12 | 19 | 12 | +0.016
+0.006 |
18 | +0018
+0.007 |
25 | 4 | 19 |
| MJGBF-12×24 | ” | 24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 |
| MJGBF-12×29 | ” | 29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 |
| MJGBF-12×34 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 |
| MJGBF-16×19 | 16 | 19 | 16 | ” | 25 | +0025
+0.009 |
30 | 6 | 19 |
| MJGBF-16×24 | ” | 24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 |
| MJGBF-16×29 | ” | 29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 |
| MJGBF-16×34 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 30 |
| MJGBF-16×39 | ” | 39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-16×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-20×24 | 20 | 24 | 20 | +0.020
+0.007 |
30 | ” | 35 | 8 | 24 |
| MJGBF-20×29 | ” | 29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 |
| MJGBF-20×34 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 |
| MJGBF-20×39 | ” | 39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 |
| MJGBF-20×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 40 |
| MJGBF-20×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-25×24 | 25 | 24 | 25 | ” | 35 | +0025
+0.009 |
40 | ” | 24 |
| MJGBF-25×29 | ” | 29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 |
| MJGBF-25×34 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 |
| MJGBF-25×39 | ” | 39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 |
| MJGBF-25×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 |
| MJGBF-25×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 50 |
| MJGBF-25×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-30×29 | 30 | 29 | 30 | ” | 42 | ” | 47 | 10 | 29 |
| MJGBF-30×34 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 |
| MJGBF-30×39 | ” | 39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 |
| MJGBF-30×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 |
| MJGBF-30×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 59 |
| MJGBF-30×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 60 |
| MJGBF-30×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-35×39 | 35 | 39 | 35 | +0.025
+0.009 |
48 | +0.025
+0.009 |
54 | 10 | 39 |
| MJG8F-35×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 |
| MJGBF-35×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | S9 |
| MJGBF-35×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 69 |
| MJGBF-35×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 70 |
| MJGBF-35×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-35×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-40×39 | 40 | 39 | 40 | ” | 55 | +0.030
+0.011 |
61 | ” | 39 |
| MJG8F 40×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 |
| MJGBF-40×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 59 |
| MJG8F-40×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 69 |
| MJGBF-40×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 79 |
| MJG8F-40×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 80 |
| MJGBF-40×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-40×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-50×49 | 50 | 49 | 50 | ” | 70 | ” | 76 | 12 | 49 |
| MJGBF-50×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | S9 |
| MJGBF-50×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 69 |
| MJGBF-50×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 79 |
| MJGBF-50×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 89 |
| MJGBF-50× 99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 90 |
| MJGBF-50×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-50×119 | ” | 119 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-60× 99 | 60 | 99 | 60 | +0.029
+0.010 |
80 | ” | 86 | 15 | 99 |
| MJGBF-60×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 109 |
| MJGBF-60×119 | ” | 119 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 110 |
| MJGBF-60×129 | ” | 129 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGBF-60×149 | ” | 149 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| Thành phần vật liệu và tính chất | |||||
| Vật liệu | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Mật độ | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Độ cứng HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Độ bền kéo N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Độ bền chảy N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Độ giãn dài% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Hệ số giãn nở tuyến tính 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Giới hạn nhiệt độ ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Tải trọng tối đa N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Tốc độ tối đa (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Giá trị PV tối đa N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Biến dạng nén vĩnh viễn ở 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| * Có thể đáp ứng nhu cầu đặc biệt với vật liệu riêng theo yêu cầu | |||||
| Trao đổi vật liệu nền | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Chất bôi trơn rắn | ||
| Chất bôi trơn | Đặc điểm | Ứng dụng điển hình |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Kiến Thức Sản Phẩm
Trong khuôn nhiều lòng, bạc đồng dẫn hướng (Guide Bushing) phối hợp như thế nào để đảm bảo mỗi lòng khuôn được điền đầy đồng đều?
Trong khuôn ép nhựa nhiều lòng, bạc đồng dẫn hướng (Guide Bushing) không trực tiếp điều khiển dòng nhựa. Tuy nhiên, chúng giữ vai trò cực kỳ quan trọng trong việc đảm bảo hai nửa khuôn luôn căn chỉnh chính xác, từ đó giúp tất cả các lòng khuôn được điền đầy đồng đều. Cụ thể như sau:
1. Đảm bảo căn chỉnh tuyệt đối giữa hai nửa khuôn
Trong khuôn nhiều lòng, chỉ cần lệch nhỏ giữa tấm A và tấm B có thể gây:
-
Lệch miệng gate
-
Biến dạng kênh dẫn (runner)
-
Thay đổi trở lực dòng chảy
-
Tắc một phần tại một số gate
Bạc dẫn hướng phối hợp với chốt dẫn hướng giúp:
-
Giữ hai nửa khuôn luôn đóng đúng vị trí
-
Hệ thống runner – gate luôn trùng khớp
-
Không bị xê dịch ngang khi kẹp khuôn
Điều này tạo điều kiện cho áp lực và lưu lượng nhựa đến mỗi lòng khuôn luôn đồng đều.
2. Bảo vệ hình dạng runner và gate
Hệ thống runner của khuôn nhiều lòng cần đảm bảo:
-
Các nhánh runner có kích thước giống nhau
-
Gate của mỗi lòng ở vị trí chính xác
Nếu khuôn bị lệch:
-
Runner có thể bị bóp méo
-
Gate bị lệch tâm
-
Tăng trở lực tại một số nhánh
→ Dẫn đến lòng đầy – lòng thiếu.
Bạc dẫn hướng giúp giữ hình học runner – gate ổn định để đảm bảo đường đi dòng nhựa luôn đồng nhất.
3. Duy trì độ song song và độ phẳng khi khuôn chịu tải
Trong vận hành, khuôn chịu:
-
Lực kẹp lớn
-
Giãn nở nhiệt
-
Chuyển động mở – đóng liên tục
Nếu tấm khuôn không song song:
-
Khí trong lòng khuôn không thoát đều
-
Thể tích lòng khuôn thay đổi
-
Nhựa chia dòng không đồng nhất
Bạc đồng dẫn hướng giúp khuôn đóng:
-
Phẳng
-
Song song
-
Lặp lại chính xác từng chu kỳ
Điều này ổn định điều kiện điền đầy trong mọi lòng khuôn.
4. Giảm mài mòn – duy trì độ chính xác lâu dài
Trong khuôn chạy sản lượng lớn, bạc dẫn hướng:
-
Ngăn mài mòn giữa hai tấm khuôn
-
Ngăn sai lệch runner sau thời gian dài
-
Giữ độ cân bằng dòng chảy ổn định trong hàng triệu shot
Nếu không dùng hệ dẫn hướng đúng chuẩn, mài mòn tích tụ sẽ dẫn đến mất cân bằng điền đầy nghiêm trọng.
5. Tối ưu cho khuôn nhiều lòng yêu cầu độ chính xác cao
Ở khuôn 8, 16, 32 hoặc 64 lòng, chỉ cần lệch 0,02–0,05 mm cũng gây:
-
Shot thiếu
-
Ba via
-
Cháy nhựa
-
Chênh lệch khối lượng sản phẩm
Nhờ bạc đồng dẫn hướng, mỗi lòng khuôn nhận:
-
Áp lực giống nhau
-
Đường chạy giống nhau
-
Điều kiện nhiệt độ ổn định
Kết quả: Điền đầy đồng đều – chất lượng sản phẩm đồng nhất – độ lặp lại cao.
Tóm tắt đơn giản
Bạc đồng dẫn hướng giúp điền đầy đồng đều trong khuôn nhiều lòng bằng cách:
-
Giữ hai nửa khuôn luôn căn chỉnh chính xác
-
Ngăn biến dạng runner và gate
-
Đảm bảo khuôn đóng song song và ổn định
-
Giảm mài mòn, giữ độ chính xác dài hạn
-
Hỗ trợ điền đầy đồng đều trong khuôn nhiều lòng
Lưu ý: Việc cân bằng dòng nhựa thực tế phụ thuộc vào thiết kế runner–gate, nhưng tất cả chỉ hoạt động chính xác khi bạc đông fdẫn hướng đảm bảo độ đồng tâm và độ ổn định của khuôn.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.