MSEW – Tấm Chống Mài Mòn Tiêu Chuẩn JIS 20mm
| Part No. | W | L | W1 | L1 | L2 | Catalog No. | |
| MSEW-2875 | 28 | 75 | – | 45 | 15 | A | MSEW |
| MSEW-28100 | ” | 100 | – | 50 | 25 | ||
| MSEW-28150 | ” | 150 | – | 100 | ” | ||
| MSEW-3875 | 38 | 75 | – | 45 | 15 | ||
| MSEW-38100 | ” | 100 | – | 50 | 25 | ||
| MSEW-38150 | ” | 150 | – | 100 | ” | ||
| MSEW-4875 | 48 | 75 | – | 45 | 15 | ||
| MSEW-48100 | ” | 100 | – | 50 | 25 | ||
| MSEW-48125 | ” | 125 | – | 75 | ” | ||
| MSEW-48150 | ” | 150 | – | 100 | ” | ||
| MSEW-48200 | ” | 200 | – | 150 | ” | ||
| MSEW-5875 | 58 | 75 | – | 45 | 15 | ||
| MSEW-58100 | ” | 100 | – | 50 | 25 | ||
| MSEW-58150 | ” | 150 | – | 100 | ” | ||
| MSEW-7575 | 75 | 75 | – | 25 | ” | ||
| MSEW-75100 | ” | 100 | – | 50 | ” | ||
| MSEW-75125 | ” | 125 | – | 75 | ” | ||
| MSEW-75150 | ” | 150 | – | 100 | ” | ||
| MSEW-75200 | ” | 200 | – | 150 | ” | ||
| MSEW-100100 | 100 | 100 | 50 | 50 | ” | B | MSEW MSEWT |
| MSEW-100125 | ” | 125 | 50 | 75 | ” | ||
| MSEW-100150 | ” | 150 | 50 | 100 | ” | ||
| MSEW-100200 | ” | 200 | 50 | 150 | ” | ||
| MSEW-100250 | ” | 250 | 50 | 200 | ” | ||
| MSEW-100300 | ” | 300 | 50 | ” | 50 | ||
| MSEW-125125 | 125 | 125 | 50 | 75 | 25 | ||
| MSEW-125150 | ” | 150 | 50 | 100 | ” | ||
| MSEW-125200 | ” | 200 | 50 | 150 | ” | ||
| MSEW-125250 | ” | 250 | 50 | 200 | ” | ||
| MSEW-125300 | ” | 300 | 50 | ” | 50 | ||
| MSEW-125350 | ” | 350 | 50 | ” | 75 | ||
| MSEW-150150 | 150 | 150 | 100 | 100 | 25 | ||
| MSEW-150200 | ” | 200 | 100 | 150 | ” | ||
| MSEW-150250 | ” | 250 | 100 | 200 | ” | ||
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Kiến thức sản phẩm
Sự giống và khác nhau trong quy trình sản xuất giữa tấm chống mài mòn tiêu chuẩn JIS 20mm và các loại tấm chống mài mòn tiêu chuẩn khác?
Việc so sánh giữa tấm chống mài mòn tiêu chuẩn JIS 20mm và các loại tấm tiêu chuẩn khác (ASTM, DIN, ISO…) cho thấy có các điểm tương đồng trong công nghệ chế tạo cơ bản nhưng khác biệt về tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu vật liệu và kiểm soát dung sai.
1. Similarities – Những điểm giống nhau
1. Material Selection – Chọn vật liệu
Cả tấm JIS 20mm và các loại wear plate tiêu chuẩn khác đều sử dụng:
-
Thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao
-
Vật liệu có khả năng chịu mài mòn và chịu tải tốt (ví dụ: thép tôi ram, thép SCM, SKD…)
2. Cutting & Shaping – Cắt phôi và tạo hình
Các công nghệ chế tạo thường giống nhau:
-
Cắt bằng máy cưa băng (band saw)
-
Cắt laser, plasma hoặc CNC milling
-
Gia công phay tinh để đạt kích thước chuẩn
3. Heat Treatment – Xử lý nhiệt
Cả hai đều trải qua:
-
Tôi (quenching)
-
Ram (tempering)
→ Nhằm đạt độ cứng, độ bền và khả năng chịu mài mòn theo yêu cầu.
4. Surface Finishing – Gia công bề mặt
Các phương pháp hoàn thiện tương tự:
-
Mài phẳng (surface grinding)
-
Phun bi (shot blasting)
-
Vát mép cạnh để lắp ráp dễ dàng
2. Differences – Những điểm khác nhau
1. Manufacturing Standards – Tiêu chuẩn sản xuất
-
JIS (Japan Industrial Standards) quy định rõ về:
-
độ cứng
-
sai số kích thước
-
độ phẳng
-
thành phần vật liệu
-
-
Các tiêu chuẩn khác như ASTM, DIN, ISO có yêu cầu khác nhau → dẫn đến thay đổi về quy trình gia công hoặc xử lý nhiệt.
2. Dimensional Tolerance – Dung sai kích thước
Tấm wear plate theo tiêu chuẩn JIS thường có:
-
Dung sai chặt hơn
-
Yêu cầu độ phẳng cao hơn
Trong khi các tiêu chuẩn khác có thể cho phép sai số rộng hơn tùy ứng dụng.
3. Alloy Composition – Thành phần hợp kim
Khác biệt trong tiêu chuẩn dẫn đến:
-
Hàm lượng carbon, chromium, molybdenum… khác nhau
→ Tạo sự khác biệt về độ cứng, độ dai, và khả năng chống mài mòn.
4. Quality Control Requirements – Kiểm soát chất lượng
JIS có thể yêu cầu:
-
Kiểm tra độ cứng từng lô
-
Kiểm tra tổ chức tế vi (metallographic inspection)
-
Kiểm tra độ phẳng & độ song song sau mài
Các tiêu chuẩn khác có quy trình kiểm soát khác nhau hoặc ít chặt hơn.
5. Surface Treatment / Coating – Lớp phủ bề mặt
Tấm theo tiêu chuẩn khác có thể:
-
phủ carbide
-
phủ ceramic
-
overlay hàn chống mài mòn
Trong khi tấm JIS 20mm thường là thép nguyên khối (solid steel plate) mài tinh, không bắt buộc phủ lớp chống mài mòn.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.