Bạc Đồng Dẫn Hướng Không Dầu MJGB
| Part No. | d | L | d | G6 | D | m6 | L1 | E |
| MJGB-12×9 | 12 | 9 | 12 | +0.017
+0.006 |
18 | +0.018
+0.007 |
9 | 4 |
| MJGB-12×14 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 14 | ” |
| MJGB-12×19 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 19 | ” |
| MJGB-12×24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 | ” |
| MJGB-16×14 | 16 | 14 | 16 | ” | 25 | +0.021
+0.008 |
14 | 6 |
| MJGB-16×19 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 19 | ” |
| MJGB-16×24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 | ” |
| MJGB-16×29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 | ” |
| MJGB-16×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-16×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 35 | ” |
| MJGB-20×14 | 20 | 14 | 20 | +0.020
+0.007 |
30 | ” | 14 | ” |
| MJGB-20×19 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 19 | ” |
| MJGB-20×24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 | ” |
| MJGB-20×29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 | ” |
| MJGB-20×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-20×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-20×49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 40 | ” |
| MJGB-25×24 | 25 | 24 | 25 | ” | 35 | +0.025
+0.009 |
24 | ” |
| MJGB-25×29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 | ” |
| MJGB-25×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-25×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-25×49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-25×59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 50 | ” |
| MJGB-30×29 | 30 | 29 | 30 | ” | 42 | ” | 29 | ” |
| MJGB-30×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-30×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-30×49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-30×59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-30×69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 60 | ” |
| MJGB-30×79 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGB-35×29 | 35 | 29 | 35 | +0.025
+0.009 |
48 | +0.025
+0.009 |
29 | 8 |
| MJGB-35×39 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-35×39 | ” | 39 | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-35×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-35×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-35×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-35×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 70 | ” |
| MJGB-40×39 | 40 | 39 | 40 | ” | 55 | +0.030
+0.011 |
39 | 10 |
| MJGB-40×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-40×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-40×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-40×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-40×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 80 | ” |
| MJGB-50×49 | 50 | 49 | 50 | ” | 70 | ” | 49 | ” |
| MJGB-50×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-50×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-50×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-50×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 89 | ” |
| MJGB-50×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | 90 | ” |
| MJGB-60×59 | 60 | 59 | 60 | +0.029
+0.010 |
80 | ” | 59 | ” |
| MJGB-60× 69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-60×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-60×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 89 | ” |
| MJGB-60×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | 90 | ” |
| MJGB-60×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGB-80×69 | 80 | 69 | 80 | ” | 100 | +0.035
+0.013 |
69 | ” |
| MJGB-80×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-80×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 89 | ” |
| MJGB-80×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | 99 | ” |
| MJGB-80×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | 100 | ” |
| MJGB-80×119 | ” | 119 | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Kiến thức sản phẩm
Những loại kiểm tra nào được thực hiện để xác minh hiệu suất của “bạc đồng dẫn hướng ép phun không dầu”?
Để xác nhận hiệu suất của bạc đồng dẫn hướng ép phun không dầu – linh kiện tiêu chuẩn, nhiều dạng kiểm tra khác nhau sẽ được tiến hành. Các thử nghiệm này giúp bảo đảm bạc dẫn hướng đáp ứng đúng thông số kỹ thuật và hoạt động ổn định trong điều kiện thực tế. Dưới đây là các phương pháp kiểm tra phổ biến:
1. Kiểm tra kích thước (Dimensional Testing)
Tiến hành đo kiểm tất cả các thông số hình học của bạc dẫn hướng để đảm bảo phù hợp với bản vẽ thiết kế.
Các hạng mục đo gồm:
-
Đường kính ngoài
-
Đường kính trong
-
Chiều dài
-
Độ dung sai
Dụng cụ đo thường sử dụng: panme, đồng hồ so, máy đo 3D (CMM).
2. Phân tích vật liệu (Material Analysis)
Mục đích xác định thành phần và tính chất vật liệu làm bạc. Các thử nghiệm thường bao gồm:
-
Phân tích thành phần hóa học
-
Kiểm tra tổ chức kim loại (microstructure)
-
Kiểm tra độ cứng
-
Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, độ bền nén…)
Các kiểm tra này bảo đảm bạc được sản xuất từ vật liệu có độ bền, độ cứng và khả năng chịu mài mòn phù hợp.
3. Kiểm tra hiệu suất làm việc (Performance Testing)
Bạc đồng dẫn hướng được mô phỏng làm việc trong điều kiện thực tế để đánh giá:
-
Khả năng chịu tải
-
Khả năng chống mài mòn
-
Hệ số ma sát
-
Khả năng tản nhiệt
Việc này có thể thực hiện bằng bộ gá thử chuyên dụng hoặc lắp thử vào khuôn thực tế.
4. Kiểm tra khả năng vận hành không bôi trơn (Lubrication-free Testing)
Do bạc đồng là loại tự bôi trơn, cần thử nghiệm:
-
Đặc tính ma sát
-
Độ mài mòn
-
Sự ổn định khi vận hành hoàn toàn không sử dụng dầu mỡ
Mục tiêu: đảm bảo tuổi thọ và hiệu năng mà không cần bảo trì bôi trơn định kỳ.
5. Kiểm tra môi trường làm việc (Environmental Testing)
Đánh giá khả năng hoạt động trong các điều kiện môi trường khác nhau như:
-
Nhiệt độ cao / thấp
-
Độ ẩm
-
Bụi bẩn
-
Môi trường có chất ăn mòn nhẹ
Nhằm đảm bảo bạc không bị biến dạng, nứt, hoặc giảm tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Kiểm tra độ tương thích (Compatibility Testing)
Đảm bảo bạc lắp vừa và vận hành ổn định với các bộ phận khác của khuôn:
-
Tương thích kích thước
-
Tương thích vật liệu (không gây phản ứng hóa học)
-
Tương thích nhiệt (không giãn nở quá mức khi nhiệt độ thay đổi)
Nhờ đó, việc lắp đặt vào khuôn trở nên thuận lợi và tránh các sự cố trong quá trình ép.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.