Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB là một linh kiện quan trọng giúp máy móc vận hành trơn tru hơn bao giờ hết. Thiết bị này đóng vai trò then chốt trong việc giảm ma sát và bảo vệ các bộ phận chuyển động.
Tại Ngũ Kim Đỉnh Vàng, chúng tôi hiểu rằng chất lượng linh kiện quyết định trực tiếp đến hiệu suất sản xuất của bạn. Vì thế, sản phẩm bạc đồng của chúng tôi luôn đáp ứng những tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất.
Trong bối cảnh công nghiệp hóa hiện nay, việc sử dụng các loại bạc đồng tự bôi trơn rắn đang trở thành một lựa chọn thông minh. Giải pháp này giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ thiết bị đáng kể.
Ưu điểm nổi bật của Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB
Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB sở hữu những đặc tính vật lý vượt trội mà ít loại linh kiện truyền thống nào có được. Đây chính là lý do khiến sản phẩm này được tin dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nặng.
Khả năng chịu tải cực cao
Sản phẩm được chế tạo từ hợp kim đồng đặc biệt có độ cứng và độ bền kéo rất cao. Điều này cho phép linh kiện chịu được áp lực lớn từ các hệ thống máy ép hoặc máy dập.
Thêm vào đó, cấu trúc tinh thể của đồng giúp phân tán lực đồng đều trên bề mặt tiếp xúc. Do đó, hiện tượng biến dạng hoặc nứt vỡ trong quá trình hoạt động cực kỳ hiếm khi xảy ra.
Tính năng tự bôi trơn vượt trội
Một trong những điểm mạnh nhất của Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB chính là khả năng tự bôi trơn mà không cần dầu mỡ thường xuyên. Các hạt bôi trơn rắn được phân bổ đều trong cấu trúc vật liệu sẽ tự động tiết ra khi có ma sát.
Đặc biệt là trong các môi trường làm việc khắc nghiệt, bụi bẩn hoặc nhiệt độ cao, tính năng này trở nên vô cùng hữu ích. Nó giúp hệ thống hoạt động liên tục mà không lo bị kẹt hoặc cháy bạc.
Độ bền cơ học và tuổi thọ dài lâu
Nhờ vào vật liệu nền chất lượng cao, sản phẩm có khả năng chống mài mòn cực tốt. Bạn sẽ thấy rằng tần suất thay thế linh kiện giảm đi đáng kể khi sử dụng loại bạc đồng này.
Hơn nữa, khả năng chống oxy hóa của hợp kim đồng giúp linh kiện bền bỉ ngay cả trong môi trường ẩm ướt. Điều này giúp tối ưu hóa tổng chi phí vận hành cho nhà máy trong dài hạn.
“Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB không chỉ là một linh kiện thay thế, mà là giải pháp nâng cao hiệu suất vận hành toàn diện cho hệ thống máy móc hiện đại.”

Cấu tạo và thông số kỹ thuật Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB
Để hiểu tại sao Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB lại hiệu quả đến vậy, chúng ta cần xem xét kỹ về cấu tạo của nó. Sự kết hợp giữa kim loại và phi kim tạo nên một vật liệu composite hoàn hảo.
Vật liệu nền đồng hợp kim chất lượng
Phần thân chính của bạc được đúc từ các loại hợp kim đồng cao cấp như CuZn25Al5Mn4Fe3. Đây là loại vật liệu có độ bền cơ học cao và khả năng dẫn nhiệt tuyệt vời.
Bên cạnh đó, bề mặt được gia công CNC chính xác để đảm bảo độ dung sai cực nhỏ. Việc này giúp quá trình lắp ráp vào máy móc trở nên dễ dàng và chuẩn xác tuyệt đối.
Hệ thống chất bôi trơn rắn graphite
Trên bề mặt của Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB, các lỗ nhỏ được khoan và lấp đầy bởi các thỏi bôi trơn rắn graphite. Graphite là một dạng carbon có cấu trúc lớp, cho phép các lớp trượt lên nhau dễ dàng.
Khi trục máy chuyển động, một lớp màng bôi trơn siêu mỏng sẽ được tạo ra giữa trục và bạc đồng. Màng bôi trơn này ngăn chặn sự tiếp xúc trực tiếp giữa kim loại với kim loại, giảm thiểu tối đa ma sát.
Kích thước tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật
Sản phẩm có đầy đủ các kích thước từ nhỏ đến lớn để phù hợp với nhiều loại trục máy khác nhau. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các mã hàng theo tiêu chuẩn quốc tế tại kho của chúng tôi.
Bảng Thông Số Kích Thước Bạc Đồng Dẫn Hướng Không Dầu MJGB
| Part No. | d | L | d | G6 | D | m6 | L1 | E |
| MJGB-12×9 | 12 | 9 | 12 | +0.017
+0.006 |
18 | +0.018
+0.007 |
9 | 4 |
| MJGB-12×14 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 14 | ” |
| MJGB-12×19 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 19 | ” |
| MJGB-12×24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 | ” |
| MJGB-16×14 | 16 | 14 | 16 | ” | 25 | +0.021
+0.008 |
14 | 6 |
| MJGB-16×19 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 19 | ” |
| MJGB-16×24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 | ” |
| MJGB-16×29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 | ” |
| MJGB-16×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-16×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 35 | ” |
| MJGB-20×14 | 20 | 14 | 20 | +0.020
+0.007 |
30 | ” | 14 | ” |
| MJGB-20×19 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 19 | ” |
| MJGB-20×24 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 24 | ” |
| MJGB-20×29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 | ” |
| MJGB-20×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-20×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-20×49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 40 | ” |
| MJGB-25×24 | 25 | 24 | 25 | ” | 35 | +0.025
+0.009 |
24 | ” |
| MJGB-25×29 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 29 | ” |
| MJGB-25×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-25×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-25×49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-25×59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 50 | ” |
| MJGB-30×29 | 30 | 29 | 30 | ” | 42 | ” | 29 | ” |
| MJGB-30×34 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-30×39 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-30×49 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-30×59 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-30×69 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | 60 | ” |
| MJGB-30×79 | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGB-35×29 | 35 | 29 | 35 | +0.025
+0.009 |
48 | +0.025
+0.009 |
29 | 8 |
| MJGB-35×39 | ” | 34 | ” | ” | ” | ” | 34 | ” |
| MJGB-35×39 | ” | 39 | ” | ” | ” | ” | 39 | ” |
| MJGB-35×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-35×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-35×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-35×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 70 | ” |
| MJGB-40×39 | 40 | 39 | 40 | ” | 55 | +0.030
+0.011 |
39 | 10 |
| MJGB-40×49 | ” | 49 | ” | ” | ” | ” | 49 | ” |
| MJGB-40×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-40×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-40×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-40×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 80 | ” |
| MJGB-50×49 | 50 | 49 | 50 | ” | 70 | ” | 49 | ” |
| MJGB-50×59 | ” | 59 | ” | ” | ” | ” | 59 | ” |
| MJGB-50×69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-50×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-50×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 89 | ” |
| MJGB-50×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | 90 | ” |
| MJGB-60×59 | 60 | 59 | 60 | +0.029
+0.010 |
80 | ” | 59 | ” |
| MJGB-60× 69 | ” | 69 | ” | ” | ” | ” | 69 | ” |
| MJGB-60×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-60×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 89 | ” |
| MJGB-60×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | 90 | ” |
| MJGB-60×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| MJGB-80×69 | 80 | 69 | 80 | ” | 100 | +0.035
+0.013 |
69 | ” |
| MJGB-80×79 | ” | 79 | ” | ” | ” | ” | 79 | ” |
| MJGB-80×89 | ” | 89 | ” | ” | ” | ” | 89 | ” |
| MJGB-80×99 | ” | 99 | ” | ” | ” | ” | 99 | ” |
| MJGB-80×109 | ” | 109 | ” | ” | ” | ” | 100 | ” |
| MJGB-80×119 | ” | 119 | ” | ” | ” | ” | ” | ” |
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Ứng dụng thực tế của Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB trong sản xuất
Ứng dụng của Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB vô cùng đa dạng, trải dài từ các xưởng cơ khí nhỏ đến các nhà máy sản xuất quy mô lớn. Sự linh hoạt này đến từ thiết kế thông minh của sản phẩm.
Ứng dụng trong ngành chế tạo khuôn mẫu
Trong ngành đúc nhựa và dập kim loại, các trụ dẫn hướng khuôn cần độ chính xác rất cao. Việc sử dụng bạc đồng MJGB giúp các bộ khuôn đóng mở mượt mà và không bị lệch tâm.
Đáng chú ý là linh kiện này giúp loại bỏ nguy cơ dầu bôi trơn làm bẩn sản phẩm nhựa hoặc linh kiện điện tử. Đây là yêu cầu bắt buộc trong các phòng sạch sản xuất linh kiện chính xác.
Sử dụng trong thiết bị nâng hạ và máy xây dựng
Các loại xe cẩu, xe nâng thường xuyên phải làm việc ngoài trời với tải trọng cực lớn. Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB chịu được các cú sốc lực mạnh mà không bị biến dạng.
Ngoài ra, khả năng chống ăn mòn giúp linh kiện không bị rỉ sét khi tiếp xúc với mưa gió hoặc bùn đất. Điều này giúp giảm thiểu thời gian dừng máy để bảo trì giữa các công trình.
Vai trò trong dây chuyền sản xuất tự động hóa
Trong các cánh tay robot và băng tải tự động, tốc độ và độ chính xác là ưu tiên hàng đầu. Sản phẩm giúp giảm rung lắc và tiếng ồn trong quá trình vận hành tốc độ cao.
Tóm lại, bất kể thiết bị nào có chuyển động tịnh tiến hoặc quay đều có thể nâng cấp bằng linh kiện này. Bạn sẽ thấy hiệu quả thay đổi ngay tức thì sau khi lắp đặt.

Tại sao nên chọn Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB tại Ngũ Kim Đỉnh Vàng
Ngũ Kim Đỉnh Vàng tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị thực sự cho khách hàng thông qua sản phẩm chất lượng.
Chất lượng sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt
Mỗi sản phẩm xuất xưởng đều phải trải qua quy trình kiểm tra độ cứng và kích thước kỹ lưỡng. Chúng tôi chỉ phân phối những linh kiện đạt chuẩn 100% để đảm bảo an toàn cho máy móc của bạn.
Hơn nữa, nguồn vật liệu đồng được nhập khẩu từ các đối tác uy tín quốc tế. Điều này đảm bảo tính ổn định của sản phẩm trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
Đội ngũ kỹ sư của Ngũ Kim Đỉnh Vàng luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp phù hợp nhất cho hệ thống của bạn. Chúng tôi không chỉ bán hàng, chúng tôi đồng hành cùng sự phát triển của bạn.
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc chọn mã sản phẩm hoặc cách lắp đặt, hãy gọi ngay cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ có mặt hoặc tư vấn từ xa để xử lý vấn đề một cách nhanh nhất.
Chính sách giá thành và giao hàng linh hoạt
Chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường nhờ vào quy trình nhập hàng trực tiếp không qua trung gian. Doanh nghiệp sẽ tiết kiệm được một khoản ngân sách đáng kể khi mua số lượng lớn.
Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng tại Bình Dương và các tỉnh lân cận giúp bạn không bị gián đoạn sản xuất. Chúng tôi luôn có sẵn lượng lớn hàng trong kho để đáp ứng nhu cầu khẩn cấp.

Câu hỏi thường gặp về Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB
Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB có cần tra dầu mỡ không?
Sản phẩm được thiết kế để hoạt động tự bôi trơn hoàn toàn nhờ các hạt graphite rắn. Tuy nhiên, trong giai đoạn chạy rà máy (break-in), bạn có thể bôi một lớp mỡ mỏng để giúp linh kiện thích nghi nhanh hơn.
Tuổi thọ trung bình của loại bạc đồng này là bao lâu?
Tuổi thọ phụ thuộc vào tải trọng và môi trường làm việc, nhưng thường cao gấp 3-5 lần so với bạc đồng truyền thống. Trong điều kiện bảo dưỡng đúng cách, sản phẩm có thể hoạt động bền bỉ trong nhiều năm.
Tôi có thể đặt làm kích thước riêng không?
Ngũ Kim Đỉnh Vàng hoàn toàn có thể gia công theo bản vẽ yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi sở hữu trang thiết bị CNC hiện đại để đáp ứng các yêu cầu phi tiêu chuẩn với độ chính xác cao nhất.
Liên hệ ngay với Ngũ Kim Đỉnh Vàng để được tư vấn báo giá:
- Địa chỉ: Số 171, Lê Thị Trung, KP1A, P An Phú, Thuận An, Bình Dương
- Số điện thoại: 0966055077
- Website: https://oilless-bearing.ngukimdinhvang.com/
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp Bạc Đồng Dẫn Hướng MJGB chất lượng nhất cho doanh nghiệp của bạn. Hãy để chúng tôi giúp máy móc của bạn vận hành mạnh mẽ và bền bỉ hơn!










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.