Lá đệm chặn JTW cỡ mét cho hộp số ô tô
| Part No. | I.D. φd | O.D. φD | T | 0 | Bolt | d2 | Chamfer | ||||
| –0.1 | d1 | Q’ty | Size | a | b | ||||||
| JTW-10 | 10.2 | +0.2 | 30 | 3 | 20 | 2 | M3 | 3.5 | 1.5 | 0.3 | |
| +0.1 | |||||||||||
| JTW-12 | 12.2 | “ | 40 | “ | 28 | “ | “ | “ | 2 | 0.4 | |
| JTW-1203N | 12.2 | “ | “ | “ | – | – | – | – | “ | “ | |
| JTW-1303 | 13.2 | “ | “ | “ | 28 | 2 | M3 | 3.5 | “ | “ | |
| JTW-1403 | 14.2 | “ | “ | “ | “ | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-1503 | 15.2 | “ | 50 | “ | 35 | “ | “ | ||||
| JTW-1603 | 16.2 | “ | “ | “ | “ | “ | “ | ||||
| JTW-1603N | 16.2 | “ | “ | “ | – | – | – | – | “ | “ | |
| JTW-1803 | 18.2 | “ | “ | “ | 35 | 2 | M3 | 3.5 | “ | “ | |
| JTW-2005 | 20.2 | “ | “ | 5 | “ | M5 | 6 | 2.5 | “ | ||
| JTW-2505 | 25.2 | “ | 55 | “ | 40 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-3005 | 30.2 | “ | 60 | “ | 45 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-3505 | 35.2 | “ | 70 | “ | 50 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-4007 | 40.2 | “ | 80 | 7 | 60 | “ | M6 | 7 | 3 | 0.5 | |
| JTW-4507 | 45.2 | +0.3 | 90 | “ | 70 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| +0.1 | |||||||||||
| JTW-5008 | 50.3 | “ | 100 | 8 | 75 | 4 | “ | “ | 4 | 0.6 | |
| JTW-5508 | 55.3 | “ | 110 | “ | 85 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-6008 | 60.3 | “ | 120 | “ | 90 | “ | M8 | 9 | 5 | 0.8 | |
| JTW-6508 | 65.3 | “ | 125 | “ | 95 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-7010 | 70.3 | “ | 130 | 10 | 100 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-7510 | 75.3 | “ | 140 | “ | 110 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-8010 | 80.3 | “ | 150 | “ | 120 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-9010 | 90.5 | “ | 170 | “ | 140 | “ | M10 | 11 | “ | “ | |
| JTW-10010 | 100.5 | “ | 190 | “ | 160 | “ | “ | “ | “ | “ | |
| JTW-12010 | 120.5 | “ | 200 | “ | 175 | “ | “ | “ | 4 | “ | |
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
Kiến thức sản phẩm
Ứng dụng của Lá đệm chặn cỡ mét JTW trong hộp số ô tô
Lá đệm chặn JTW Metric Thrust Washer For Vehicle Transmissions có thể được sử dụng trong nhiều loại hộp số khác nhau, nhằm giải quyết các vấn đề kỹ thuật đặc thù. Cụ thể:
1. Hộp số tự động (Automatic Transmissions – AT)
-
Sử dụng trong các thành phần như bộ bánh răng hành tinh, bộ chuyển đổi mô-men xoắn, hoặc các chi tiết quan trọng khác.
-
Kích thước chính xác và khả năng phân bố tải trọng giúp vận hành trơn tru của bánh răng và các chi tiết chuyển động, nâng cao hiệu suất tổng thể của hộp số.
2. Hộp số sàn (Manual Transmissions – MT)
-
Được sử dụng trong bộ truyền bánh răng và trục, đảm bảo khoảng hở chính xác giữa các chi tiết.
-
Giúp việc ăn khớp và tách khớp bánh răng diễn ra mượt mà, tăng độ tin cậy và tuổi thọ của hệ thống truyền động.
3. Hộp số ly hợp kép (Dual-Clutch Transmissions – DCT)
-
Áp dụng trong bộ ly hợp kép, bạc đạn, trục.
-
Kích thước chính xác và khả năng phân bố tải trọng giúp tối ưu hiệu suất cơ cấu sang số.
4. Hộp số vô cấp (Continuously Variable Transmissions – CVT)
-
Sử dụng trong hệ thống puly và dây curoa hoặc xích.
-
Đảm bảo căn chỉnh và phân bố tải trọng đúng, giúp CVT vận hành mượt mà và ổn định.
5. Hộp số sàn tự động (Automated Manual Transmissions – AMT)
-
Áp dụng cho các chi tiết của cơ cấu chuyển động tự động.
-
Kích thước chính xác đảm bảo độ tin cậy và chính xác cần thiết cho AMT.
6. Hộp số hybrid
-
Sử dụng trong các bộ phận tương tác giữa cơ khí và điện.
-
Giúp vận hành ổn định và hiệu quả của hệ thống hybrid.
7. Hộp số xe điện (Electric Vehicle – EV)
-
Sử dụng trong bánh răng giảm tốc hoặc các chi tiết quan trọng khác của hệ thống truyền động một cấp hoặc truyền động trực tiếp.
-
Kích thước chính xác tối ưu hiệu suất truyền động điện.
8. Hộp số nặng (Heavy-Duty Transmissions)
-
Dùng cho xe tải, xe buýt, và các hệ thống hộp số chịu tải lớn.
-
Khả năng phân bố tải trọng đều giúp tăng độ bền và tuổi thọ của hộp số công suất cao.
Tóm tắt:
Lá đệm chặn JTW Metric Thrust Washer linh hoạt và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hộp số ô tô, góp phần nâng cao độ tin cậy, hiệu suất và độ bền. Kích thước chính xác và khả năng phân bố tải trọng đều là những yếu tố quan trọng đảm bảo hoạt động trơn tru của hệ thống truyền động.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.