Bạc đồng JFB hiện nay được xem là một trong những bước tiến quan trọng trong ngành kỹ thuật cơ khí chính xác. Đây là dòng sản phẩm giúp giải quyết triệt để các vấn đề về ma sát và mài mòn trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Tại Việt Nam, Công ty Ngũ Kim Đỉnh Vàng tự hào là đơn vị uy tín cung cấp các dòng bạc đồng tự bôi trơn chất lượng. Chúng tôi cam kết mang đến những linh kiện tối ưu nhất cho hệ thống máy móc của quý khách hàng.
Đặc điểm cấu tạo chi tiết của Bạc đồng JFB
Thành phần hợp kim đồng nền tảng
Bạc đồng JFB được chế tạo từ nền hợp kim đồng chất lượng cao với độ bền cơ học cực lớn. Loại vật liệu này cho phép linh kiện chịu được áp lực bề mặt cao mà không bị biến dạng.
Đặc biệt, nền đồng còn có khả năng dẫn nhiệt rất tốt giúp tản nhiệt nhanh chóng trong quá trình làm việc. Điều này ngăn chặn tình trạng quá nhiệt gây hư hỏng bề mặt trục và bạc lót.
Chất bôi trơn rắn graphite tích hợp
Điểm khác biệt lớn nhất của Bạc đồng JFB chính là các hạt chất bôi trơn rắn được phân bổ đều trên bề mặt. Thông thường, các túi dầu này chứa graphite hoặc MoS2 được nén chặt dưới áp suất cao.
Khi máy móc hoạt động, ma sát sinh nhiệt sẽ làm các hạt bôi trơn này giải phóng một lớp màng bảo vệ. Lớp màng này ngăn cách sự tiếp xúc trực tiếp giữa kim loại và kim loại, giúp máy chạy êm ái.

Cơ chế tự bôi trơn thông minh
Cơ chế tự bôi trơn của dòng sản phẩm này hoạt động hoàn toàn tự động dựa trên nguyên lý ma sát. Bạn sẽ không cần phải thường xuyên tra dầu mỡ định kỳ như các loại bạc lót truyền thống.
Điều này đặc biệt có lợi cho các vị trí máy móc khó tiếp cận hoặc nằm trong môi trường kín. Bạc đồng JFB duy trì hệ số ma sát thấp và ổn định trong suốt vòng đời sử dụng.
Bạc đồng JFB có mặt bích, nhúng graphite, tự bôi trơn
| I.D. φd E7 |
O.D. φD r6 |
Flange | L | –0.10 | ||||||||||||
| φF | t | 0 | –0.30 | |||||||||||||
| -0.10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 50 | 60 | 80 | 100 | ||||||
| 10 | +0.040 | 14 | +0.034 | 22 | 2 | ● | ● | |||||||||
| +0.025 | +0.023 | |||||||||||||||
| 12 | +0.050 | 18 | “ | 25 | 3 | ● | ● | |||||||||
| +0.032 | ||||||||||||||||
| 13 | “ | 19 | +0.041 | 26 | “ | ● | ● | |||||||||
| +0.028 | ||||||||||||||||
| 14 | “ | 20 | “ | 27 | “ | ● | ● | |||||||||
| 15 | “ | 21 | “ | 28 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| 16 | “ | 22 | “ | 29 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| 18 | “ | 24 | “ | 32 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| 20 | +0.061 | 28 | “ | 40 | 5 | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| +0.040 | ||||||||||||||||
| 20 | “ | 30 | “ | 40 | “ | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 25 | “ | 35 | +0.050 | 45 | “ | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| +0.034 | ||||||||||||||||
| 30 | “ | 38 | “ | 40 | “ | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| 30 | “ | 40 | “ | 50 | “ | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| 31.5 | +0.075 | 40 | “ | “ | “ | ● | ● | |||||||||
| +0.050 | ||||||||||||||||
| 35 | “ | 45 | “ | 60 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| 40 | “ | 50 | “ | 65 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| 45 | “ | 55 | +0.060 | 70 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| +0.041 | ||||||||||||||||
| 50 | “ | 60 | “ | 75 | “ | ● | ● | ● | ● | |||||||
| 55 | +0.090 | 65 | “ | 80 | “ | ● | ● | |||||||||
| +0.060 | ||||||||||||||||
| 60 | “ | 75 | +0.062 | 90 | 7.5 | ● | ● | ● | ||||||||
| +0.043 | ||||||||||||||||
| 63 | “ | 75 | 95 | “ | ● | |||||||||||
| 70 | “ | 85 | +0.073 | 105 | “ | ● | ● | |||||||||
| +0.051 | ||||||||||||||||
| 75 | “ | 90 | “ | 110 | “ | ● | ||||||||||
| 80 | “ | 100 | “ | 120 | 10 | ● | ● | ● | ||||||||
| 90 | +0.107 | 110 | +0.076 | 130 | “ | ● | ● | |||||||||
| +0.072 | +0.054 | |||||||||||||||
| 100 | “ | 120 | 150 | “ | ● | ● | ||||||||||
| 120 | “ | 140 | +0.088 | 170 | “ | ● | ● | |||||||||
| +0.063 | ||||||||||||||||
| Material Composition and Properities | |||||
| Material | CuZn25Al5Mn3Fe3 | CuSn5Pb5Zn5 | CuAl10Ni5Fe5 | CuSn12 | CuZn25Al5Mn4Fe3 |
| Density | 8.0 | 8.9 | 7.8 | 8.9 | 8.0 |
| Hardness HB | >210 | >70 | >150 | >95 | >250 |
| Tensile Strength N/mm² | >750 | >200 | >600 | >260 | >800 |
| Yield Strength N/mm² | >450 | >90 | >260 | >150 | >450 |
| Elongation% | >12 | >15 | >10 | >৪ | >800 |
| Coefficien of Linear Expansion 10-5/℃ | 1.9 | 1.8 | 1.6 | 1.8 | 1.9 |
| Limit Temp ℃ | -40~+300 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+400 | -40~+150 |
| Max. Load N/mm² | 100 | 60 | 50 | 70 | 120 |
| Max. Speed (Dry) m/min | 15 | 10 | 20 | 10 | 15 |
| Max.PV N/mm²*m/min | 200 | 60 | 60 | 80 | 200 |
| Compression of Permanent Deformation 300N/mm² | <0.01 | <0.05 | <0.04 | <0.05 | <0.05 |
| *Big demand with special materials is available. | |||||
| Base Material Interchange | ||||||||
| Material Codes | China Brands GB1176-87 |
Intenational ISO 1338 |
Germany DIN |
Japan JIS |
America ASTM(UNS) |
England BS |
Italy JM |
Applicable conditions |
| JDB Casted Bronze | ZCuZn25AI5 Fe3Mn3 |
GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | High-load, low speed Commonly used |
| JDB-1Bronze | ZCuSn5 Pb5Zn5 |
GCuPb5 Sn5Zn5 |
DIN1705 G-CuSn5ZnPb |
H5111 BC6 |
B30-92 C83600 |
LG2 | JM7-15 | Mid-load, low speed Commonly used |
| JDB-2Bronze | ZCuAI9Fe4 Ni4Mn2 | GCuAI10 FeNiS |
DIN17656 G-CuAI10Ni |
H5114 AIBC3 |
B30-92 C95500 |
AB2 | JM3-15 | Mid-load, mid-speed, Commonly used |
| JDB-3Bronze | ZCuSn12 | G-CuSn12 | CAC503B | B30-92 C90800 |
PB2 | JM1-15 | Mid-load, low speed, Commonly used | |
| JDB-5 | ZCuZn25AI6 Fe3Mn3 | GCuZn25AI6 Fe3Mn3 |
DIN1709 G-CuZn25AI5 |
H5102 CAC304 |
B30-92 C86300 |
HTB2 | JM18-1 | Over high load, low speed, High load used |
| Solid Lubricant | ||
| Lubricant | Features | Typical application |
| SL1 Graphite+add |
Excellent resistance against chemical attacks and low friction, Temp limit 400℃ |
Suit for general machines and under atmosphere |
| SL4 PTFE+add |
Lowest in friction and good of water Lubrication,Temp limit 300℃ | Ship, hydraulic turbine, gas turbine, etc. |
“Việc ứng dụng Bạc đồng JFB vào quy trình sản xuất giúp giảm thiểu tối đa rủi ro dừng máy đột ngột do cháy bạc lót.”
Ưu điểm vượt trội khi sử dụng Bạc đồng JFB
Khả năng chịu tải trọng cực cao
Nhờ vào cấu trúc hợp kim đồng đúc đặc biệt, Bạc đồng JFB có thể chịu được tải trọng tĩnh và tải trọng động rất lớn. Nó vượt xa các loại bạc nhựa hoặc bạc đạn thông thường trong các ứng dụng hạng nặng.
Bề mặt bạc có độ cứng cao giúp chống lại sự mài mòn do áp lực cực lớn gây ra. Đây là lựa chọn số một cho các dòng máy ép thủy lực và thiết bị nâng hạ công nghiệp.
Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
Một trong những thế mạnh của Bạc đồng JFB là khả năng làm việc trong môi trường nước, hóa chất hoặc nhiệt độ cao. Vì là bôi trơn rắn, nó không bị trôi đi như dầu mỡ lỏng.
Sản phẩm vẫn giữ được hiệu suất tối ưu ngay cả khi hoạt động ở tốc độ thấp nhưng tải trọng lớn. Khả năng chống ăn mòn hóa học của hợp kim đồng cũng là một điểm cộng rất lớn.
Tiết kiệm chi phí bảo trì và vận hành
Sử dụng Bạc đồng JFB giúp doanh nghiệp cắt giảm đáng kể chi phí mua dầu mỡ bôi trơn. Ngoài ra, chi phí nhân công cho việc bảo trì máy móc cũng được tối ưu hóa.
Khi máy móc không phải dừng lại để tra dầu thường xuyên, năng suất sản xuất sẽ được tăng cường. Điều này tạo ra lợi thế cạnh tranh về kinh tế rất lớn cho các nhà máy sản xuất.
Tuổi thọ linh kiện kéo dài bền bỉ
Nhờ lớp màng bôi trơn liên tục, bề mặt của Bạc đồng JFB rất ít khi bị trầy xước hay mòn vẹt nhanh. Độ bền của linh kiện này có thể gấp nhiều lần so với bạc đồng thau thông thường.
Sự ổn định về mặt kích thước trong thời gian dài giúp máy móc luôn giữ được độ chính xác. Bạn sẽ ít phải thay thế linh kiện mới, từ đó bảo vệ nguồn vốn đầu tư.
Ứng dụng thực tế của Bạc đồng JFB trong công nghiệp
Ngành công nghiệp ô tô và cơ khí
Trong dây chuyền sản xuất ô tô, Bạc đồng JFB được dùng trong các khớp nối robot và máy hàn tự động. Những vị trí này yêu cầu độ bền cao và hoạt động liên tục 24/7.
Khả năng chịu được rung động mạnh giúp linh kiện không bị lỏng lẻo hay phát ra tiếng ồn khó chịu. Đây là linh kiện không thể thiếu trong các cụm truyền động phức tạp.
Máy móc ngành nhựa và khuôn mẫu
Ngành ép nhựa yêu cầu linh kiện phải chịu được nhiệt độ cao tỏa ra từ khuôn. Bạc đồng JFB đáp ứng hoàn hảo yêu cầu này mà không làm bẩn sản phẩm nhựa do rò rỉ dầu.
Việc giữ cho khuôn mẫu hoạt động trơn tru giúp nâng cao chất lượng bề mặt sản phẩm đầu ra. Nhiều đơn vị sản xuất khuôn tại Bình Dương đã tin dùng sản phẩm của Ngũ Kim Đỉnh Vàng.
Thiết bị nâng hạ và máy xây dựng
Các loại xe cẩu, máy xúc thường xuyên phải làm việc ngoài trời với bụi bẩn và độ ẩm cao. Bạc đồng JFB giúp bảo vệ các trục khớp nối khỏi sự kẹt cứng do bụi bẩn bám vào dầu mỡ.
Đặc tính chịu va đập tốt giúp bạc đồng không bị nứt vỡ khi xe hoạt động trên địa hình gồ ghề. Điều này đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành thiết bị.

Cách lựa chọn Bạc đồng JFB phù hợp nhất
Xác định kích thước và dung sai kỹ thuật
Để đảm bảo Bạc đồng JFB hoạt động tốt nhất, bạn cần đo chính xác đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dài. Dung sai lắp ghép giữa trục và bạc phải tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Nếu lắp quá lỏng, bạc sẽ bị rung và nhanh mòn; nếu quá chặt, nhiệt độ sẽ tăng cao gây bó kẹt. Hãy tham khảo ý kiến chuyên gia để có thông số lắp đặt chuẩn xác nhất.
Xem xét điều kiện nhiệt độ và tải trọng
Mỗi loại Bạc đồng JFB sẽ có giới hạn chịu nhiệt và áp suất bề mặt khác nhau. Bạn cần nắm rõ môi trường làm việc của máy móc là khô ráo hay ẩm ướt.
Tải trọng làm việc thực tế phải nằm trong phạm vi cho phép của vật liệu đồng nền. Việc sử dụng đúng thông số kỹ thuật sẽ giúp phát huy tối đa công năng của sản phẩm.
Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín tại Bình Dương
Thị trường hiện nay có nhiều loại bạc lót kém chất lượng với lượng graphite rất ít hoặc đồng pha tạp chất. Việc chọn mua Bạc đồng JFB tại những đơn vị như Ngũ Kim Đỉnh Vàng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng.
Chúng tôi có đầy đủ giấy tờ chứng nhận và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu. Khách hàng sẽ được hướng dẫn cách lắp đặt và bảo quản để linh kiện đạt hiệu suất cao nhất.
Tại sao nên mua Bạc đồng JFB tại Ngũ Kim Đỉnh Vàng
Sản phẩm đa dạng chủng loại và kích thước
Ngũ Kim Đỉnh Vàng cung cấp đầy đủ các mã sản phẩm Bạc đồng JFB tiêu chuẩn cũng như nhận gia công theo yêu cầu. Dù là kích thước siêu nhỏ hay siêu lớn, chúng tôi đều có giải pháp phù hợp.
Kho hàng tại Thuận An, Bình Dương luôn có sẵn số lượng lớn để phục vụ quý khách nhanh nhất. Bạn sẽ không phải chờ đợi lâu làm gián đoạn kế hoạch sản xuất của nhà máy.
Chính sách giá cạnh tranh nhất thị trường
Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp và phân phối không qua trung gian, do đó giá thành Bạc đồng JFB luôn rất tốt. Ngũ Kim Đỉnh Vàng thường xuyên có các chương trình ưu đãi cho khách hàng thân thiết.
Đầu tư vào sản phẩm chất lượng cao với giá hợp lý chính là cách tối ưu hóa dòng tiền. Chúng tôi tin rằng giá trị bạn nhận được sẽ lớn hơn nhiều so với chi phí bỏ ra.
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc về Bạc đồng JFB. Từ khâu chọn mã hàng đến hướng dẫn lắp đặt thực tế tại xưởng.
Sự hài lòng của khách hàng là tôn chỉ hoạt động hàng đầu của Ngũ Kim Đỉnh Vàng. Chúng tôi luôn đồng hành cùng bạn trong suốt quá trình sử dụng linh kiện.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Bạc đồng JFB có cần phải bôi thêm mỡ khi lắp đặt không?
Thực tế Bạc đồng JFB có thể hoạt động hoàn toàn khô mà không cần dầu mỡ. Tuy nhiên, khi lắp đặt lần đầu, bạn có thể bôi một lớp mỡ mỏng để bảo vệ trục ban đầu trước khi lớp màng bôi trơn rắn được hình thành.
Tuổi thọ trung bình của Bạc đồng JFB là bao lâu?
Tuổi thọ của sản phẩm phụ thuộc rất nhiều vào tải trọng và tốc độ quay. Trong điều kiện vận hành chuẩn, Bạc đồng JFB có thể hoạt động bền bỉ từ vài năm đến cả thập kỷ mà không cần thay thế.
Làm sao để phân biệt Bạc đồng JFB chính hãng?
Sản phẩm chính hãng thường có bề mặt đồng bóng mịn, các lỗ chứa graphite được bố trí đều đặn và chắc chắn. Bạn nên kiểm tra logo thương hiệu và các thông số kỹ thuật được khắc rõ nét trên thân bạc.
Bạc đồng JFB có chịu được môi trường nước biển không?
Có, một số dòng Bạc đồng JFB được làm từ hợp kim đồng đặc biệt có khả năng chống ăn mòn muối biển rất tốt. Đây là giải pháp lý tưởng cho các thiết bị hàng hải và bến cảng.
Nếu quý khách đang tìm kiếm giải pháp tối ưu cho hệ thống truyền động, hãy chọn ngay sản phẩm của chúng tôi. Bạc đồng JFB chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng về hiệu suất và độ bền.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 171, Lê Thị Trung, KP1A, P An Phú, Thuận An, Bình Dương
- Số điện thoại: 0966055077
- Website: https://oilless-bearing.ngukimdinhvang.com/
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.